Cấp có thẩm quyền tiếng anh là gì ? Các từ vựng liên quan đến hành chính

59

Cấp có thẩm quyền là quyền thực thi quyền lực, có thể được chính quyền hóa do một nhà nước và được thực thi bằng cách phán xét, bổ nhiệm các nhân viên điều hành của chính phủ, hoặc đại diện của giáo hội hoặc linh mục của một vị thần hoặc các vị thần khác. Quyền hạn, theo nghĩa ủy quyền, cũng có thể có nghĩa là quyền hoàn thành một hành động.

Cấp có thẩm quyền là một nhà lãnh đạo tri thức hoặc chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể. Đây có thể là một trang web hoặc tổ chức, nhưng trong hầu hết các trường hợp, cơ quan có thẩm quyền là cả cơ quan hoặc tổ chức có kiến ​​thức về một lĩnh vực cụ thể. Do đó, thông tin do cơ quan này trình bày hoàn toàn được chấp nhận là sự thật. Một cơ quan có thẩm quyền sẽ tự phân biệt chuyên môn, năng lực chuyên môn và hiệu suất.

=>>Xem thêm kiến thức về Tiếng Anh

Cấp có thẩm quyền tiếng anh là gì ?

Cấp có thẩm quyền tiếng anh là: competent authorities

=>> Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Các từ vựng liên quan đến hành chính

– Quy định của pháp luật: Legislation, Regulation, provisions of law

– hợp đồng bị vô hiệu: contract is invalid (invalidated)

– hủy bỏ hợp đồng: rescind the contract

– cố ý gây nhầm lẫn: intentionally make mistake

– lừa dối: deception

– Cơ quan thi hành án: Judgment-executing Body; Judgment Enforcement Agencies

– Viện kiểm sát: Procuracy.

=>>Nội dung bổ sung về giáo dục nha

– Viện kiểm sát cùng cấp: Procuracy of the same level

– Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan: person with related interests and obligations.

– Đình chỉ giải quyết vụ án: To stop the resolution of the case

 

– Tiền tạm ứng án phí: court fee advance

– Tiền án phí: court fees

– Thừa kế theo pháp luật: Inheritance at law

– Thừa kế theo di chúc: Testamentary inheritance .

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

– Bên bị vi phạm: Violated party

– Đơn khởi kiện: Petition (or Lawsuit Petition)

– Đơn khiếu nại: Complaint

– Lời tuyên án: Verdict

– Bị cáo: Defendant

– Phiên tòa tạm hoãn, tạm ngừng: The court’s adjourned

– Luận cứ bào chữa: Defense argument

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận