Người sống nội tâm tiếng anh là gì ? Có nên sống nội tâm hay không

1879

Những người sống nội tâm bên ngoài sẽ cho người khác một cảm nhận rất ít nói, ít vui đùa thoải mái với mọi người, cái gì cũng giữ trong lòng. Người sống nội tâm tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu. 

Người sống nội tâm tiếng anh là gì? Có nên sống nội tâm hay không

Người sống nội tâm tiếng anh là Introvert. Đây là từ được sử dụng phổ biến nhất trong giới trẻ ngày nay khi nói về người sống nội tâm. Trái nghĩa với nó ý chỉ người hướng ngoại là Extrovert.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Ví dụ: 

  • Introversion is more about, how do you respond to stimulation, including social stimulation.

(Hướng nội thiên về cách bạn phản ứng với kích thích, bao gồm kích thích xã hội.)

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • The introvert would be as much at risk as the extravert, as a differential would apply in the application of the limited attention available.

(Người hướng nội sẽ gặp nhiều rủi ro như người hướng ngoại, vì sự khác biệt sẽ áp dụng trong việc áp dụng sự chú ý hạn chế có sẵn.)

  • Just as extraverts were expected to receive more social conditioning attention than introverts, introverts would require, and presumably receive, more deconditioning attention.

(Cũng giống như những người hướng ngoại được mong đợi sẽ nhận được nhiều sự chú ý của xã hội hơn những người hướng nội, những người hướng nội sẽ yêu cầu và có lẽ nhận được nhiều sự chú ý hơn.)

=>  Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • A reserved student will not necessarily respond to an extrovert companion.

(Một học sinh dè dặt sẽ không nhất thiết phải đáp lại một người bạn hướng ngoại.)

Có nên sống nội tâm không?

Xã hội này là một xã hội ngày càng phát triển do đó con người cần hòa nhập với xã hội này để tồn tại. Tuy nhiên những người sống nội tâm thường sẽ sống khép kín và có rất ít bạn mà, mà xã hội này đòi hỏi phải hòa nhập, có các mối quan hệ thì mới phát triển bền vững được. Do đó, sống nội tâm không hề có ích đối với mỗi người trong xã hội ngày nay, mỗi người nên sống cởi mở, hòa đồng hơn để có thể phù hợp với chuẩn mực của xã hội.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số từ vựng về tính cách 

  • confident: tự tin
  • creative: sáng tạo
  • dependable: đáng tin cậy
  • dumb: không có tiếng nói
  • enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
  • imaginative: giàu trí tưởng tượng
  • intelligent, smart: thông minh
  • kind: tử tế
  • loyal: trung thành
  • ambitious: có nhiều tham vọng
  • cautious: thận trọng, cẩn thận
  • careful: cẩn thận
  • cheerful/amusing: vui vẻ
  • outgoing: hướng ngoại
  • sociable, friendly: thân thiện
  • open-minded: khoáng đạt
  • selfish: ích kỷ
  • mean: keo kiệt
  • cold: lạnh lùng
  • silly, stupid: ngu ngốc

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận