Quản gia tiếng anh là gì ? Một số từ vựng tiếng anh cơ bản khác có liên quan

36

Nhiều người đều nghĩ quản gia thật chất là người giúp việc, tuy nhiên đó là suy nghĩ không đúng. Quản gia có chức vụ lớn hơn người giúp việc, là người quản lí hết mọi việc trong nhà cử từ việc nhỏ nhất đến việc lớn nhất, là người biết rõ nhất về mọi chi tiết, tình hình trong nhà và cũng là người được sự tin tưởng của chủ nhà. 

Để có thể trở thành một quản gia việc trước tiên là bạn cần phải có được sự tin tưởng của chủ nhà và bạn phải là một con người không chỉ có khả năng quản lí công việc, nhà cửa mà còn phải là một người trung thực, không tham lam.

Công việc của quản gia tương đối nhiều và phức tạp hơn những công việc khác như ngay cả việc nhỏ nhất hay việc lớn nhất thì nhiệm vụ của quản gia là phải kiểm tra kỹ lưỡng, chuẩn bị mọi chuyện một cách phù hợp và lên sẵn các kế hoạch, những dự định trong tương lai.

=>>Xem thêm  thông tin về giáo dục ở đây nhé!

Quản gia tiếng anh là gì?

  • Quản gia tiếng anh là: Anitor/ butler/ housekeeper/ factotum/ sircar/ sirkar/ steward
  • Một số từ khác trong một số trường hợp cũng có nghĩa là quản gia: comptroller/ controller/ major-domo/ jemadar.

    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Một số từ vựng tiếng anh cơ bản khác có liên quan:

Từ vựng về chủ đề giáo dục tại đây!

Từ tiếng anh liên quan đến các nghề nghiệp khác:

  • Babysister: Người giữ trẻ hộ
  • Bank manager: người quản lý ngân hàng
  • Cashier: nhân viên thu ngân
  • Cleaner: nhân viên lau dọn
  • Delivery person: nhân viên giao hàng
  • Electrician: thợ điện
  • Dustman/ refuse collector: người thu rác​
  • Gardener/ landscaper: người làm vườn
  • Foreman: quản đốc, đốc công
  • Landlord: chủ nhà.

Muốn biết thêm về chủ đề giáo dục thì vào đây!

Từ vựng tiếng anh liên quan đến các công việc trong nhà:

  • Tidy up the room: Dọn phòng
  • Tidy up the room: Dọn dẹp phòng
  • Sweep the floor: Quét nhà
  • Clean the house: Lau dọn nhà cửa
  • Water the plants: Tưới cây
  • Iron the clothes: Ủi quần áo
  • Do the laundry: Giặt quần áo
  • Take out the rubbish: Đổ rác
  • Wash the dishes: Rửa chén.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Bình luận