Thuyền viên tiếng anh là gì?

36

Thuyền viên đối với nhiều người còn xa lạ và mới mẻ, khá nhiều người không biết thật sự thuyền viên làm gì. Phần lớn khi nhắc đến chuyện làm việc trên thuyền, nhiều người sẽ nghĩ rằng là sẽ có thuyền trưởng, thuyền phó. Vậy thực tế thuyền viên là gì? 

Thuyền viên là nói chung hết cho tất cả những người làm công việc trên thuyền hay trong lĩnh vực hàng hải, bao gồm cả thuyền trưởng và thuyền phó, tuy nhiên thuyền viên sẽ là cấp vụ nhỏ hơn so với thuyền trưởng, thuyền phó và phải thực hiện theo lệnh. 

Thuyền viên không chỉ là những người làm việc trên tàu, thuyền mà còn phải có kiến thức và phẩm chất, phải đủ điều kiện sức khỏe thì mới có thể trở thành một thuyền viên thực thụ. Nhiệm vụ của một thuyền viên là vừa phải có phẩm chất tốt vừa phải có trách nhiệm với công việc, bên cạnh đó còn phải có nghĩa vụ thực hiện đúng hết tất cả các nhiệm vụ được giao.

=>>Xem thêm website về chủ đề : GIÁO DỤC

Thuyền viên tiếng anh là gì?

Thuyền viên tiếng anh là: Seafarer hoặc Sailor

Các từ vựng thông dụng khác được dùng trong lĩnh vực hàng hải:

Về các chức danh trên tàu thuyền: 

=>>Xem thêm website về chủ đề : GIÁO DỤC

Bosun /ˈbəʊ.sən/ : Thuyền trưởng / Captain /ˈkæp.tɪn/: Thuyền trưởng
=>>Xem thêm website về chủ đề : GIÁO DỤC

  • Deputy sailor /ˈdepjətiː ˈseɪlər/ : Thuyền phó
  • Electrician /ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ : Thợ kỹ thuật điện
  • Chef /ʃef/: Bếp trưởng
  • Staff /stɑːf/ : Nhân viên phục vụ 
  • Seafarer /ˈsiːˌfeə.rər/: Thuyền viên
  • Chief officer: Đại phó
  • Air-conditioner mechanic: Thợ máy lạnh

=>>Xem thêm website về chủ đề : GIÁO DỤC

  • Pumpman  /pʌmp mæn/: Thợ bơm
  • Radio communication officer: Sĩ quan thông tin vô tuyến
  • Electrical engineering officer: Sĩ quan kỹ thuật điện
  • Deckhand /ˈdek.hænd/: thuỷ thủ boong

Các từ vựng khác:

  • Admiralty : Hàng hải, hải quân

=>>Xem thêm website về chủ đề : GIÁO DỤC

  • Class: cấp hạng tàu.
  • Second Machine: Máy hai
  • Draw up: thảo, thảo ra, viết, lập.
  • Dredger: tàu cuốc, tàu hút bùn.
  • Drift: trôi giạt, bị cuốn đi.
  • Bow: mũi tàu, đằng mũi
  • Bridge: buồng lái, buồng chỉ huy
  • Fuel filter: bình lọc nhiên liệu
  • Depart : Khởi hành
  • Depth: Độ sâu
  • Derrick: cần cẩu tàu
  • Direction: hướng
  • Deviation: sự chệch hướng, sự sai đường

=>>Xem thêm website về chủ đề :GIÁO DỤC

Bình luận