Trường bán công trong tiếng anh là gì? Các từ vựng về trường học

625

Hồi đó, nhà tôi rất nghèo, ba mẹ tôi phải làm lụm từng đồng để tôi có thể đi học, và sau 9 năm rèn sách thì tôi chuẩn bị có cuộc thi khá quan trọng để có thể vào được các trường công danh giá mà học phí lại thấp. Và tôi cũng rất yếu môn anh nên tôi rất cố gắng để có thể cải thiện nó để vào được trường top cao. Tuy nhiên, tôi thi không được như mong muốn, và tất nhiên tôi không đậu được trường top cao vì môn tiếng anh.

Sau đợt thi thì tôi có tin đậu vào trường bán công, nhưng các bạn ạ, khi nhà nghèo thì làm gì mà có tiền đi học bán công, một nơi có tiếng nhưng lại không có miếng như thế. Từ đó tôi bỏ học và đi theo con đường khác. Có thể nói môn tiếng anh là yếu tố trực tiếp làm tôi không thể đi trên con đường học tập, và cũng có thể nói trường bán công là nơi không dành cho tôi để có thể học tập. Chung quy lại vì 2 yếu tố này mà tôi không thể tiếp tục học và đã phụ sự mong đợi của ba mẹ, vì thế tôi đã cố gắng học tiếng anh rất nhiều, đặc biệt là từ trường bán công.

Trường bán công trong tiếng anh là gì

Trường bán công trong tiếng anh là semi-public school.

Ví dụ: Because I did not have enough points to enter public schools, I chose the semi-public school.

Vì không đủ điểm vào các trường công lập nên em chọn trường bán công.

truong ban cong trong tieng anh la gi

Nghĩa tiếng anh

a school that is paid for with public money but is organized by a private group for a special purpose and admits only students who meet its standards.

Nghĩa tiếng việt

Trường bán công là cơ sở học tập và giáo dục được tạo bởi nhà nước là tư nhân với tỉ lệ bằng nhau hoặc hơn thua xấp xỉ nhau. Học phí ở các trường này sẽ nhiều hơn những trường dân lập và còn nhiều vấn đề về cơ sở vật chất , chất lượng mà từng trường sẽ khác nhau.

Các từ vựng về trường học

Từ vựng Nghĩa
Nursery school mầm non
Kindergarten trường mẫu giáo
Primary school trường tiểu học
Junior high school trường trung học cơ sở
High school trường trung học phổ thông
Junior colleges  trường cao đẳng
Day school trường bán trú
University / College / undergraduate trường đại học
Private school/ college/ university trường tư thục
Boarding school trường nội trú
State school/ college/ university trường công lập
Pupil / Student học sinh, sinh viên
Teacher giáo viên, giảng viên
President, rector; principal, school head, headmaster or headmistress Hiệu trưởng
Drop out Bỏ học
Drop-outs (n) Học sinh bỏ học

Nguồn: https://www.maitre-elkhelifi.com/

Bình luận